Một số cây hoa Nhiệt Đới

Cập nhật: 7:59 19-03-2012

3580 lượt xem

Sò đo cam . Phượng hoàng đỏ

   

Tên khoa học : Spathodea Campanulata

Tên tiếng Anh : Fountain Tree

Tên tiếng Nhật : 火炎木 <かえんぼく> có nghĩa là cây có hoa như ngọn lửa

Tính năng : Ở một số vùng châu Phi , người ta dùng thân cây để làm trống ở các bộ lạc . Vỏ , lá cây có tác dụng chữa một số bệnh lở loát , ung nhọt ngoài da . Thuốc điều chế từ vỏ cây có thể chữa được bệnh táo bón và bệnh đường ruột .

Vông nem

 

Tên khoa học : Erythrina Crista-galli ; Orientalis

Tên tiếng Anh : Indian Coral Tree , Tiger’s Craw

Tên tiếng Nhật : デイコ

Tính năng : Vỏ tán thành bột dùng để chữa đau răng ở vùng bán đảo Mã Lai , vỏ còn được làm vị thuốc long đàm , giảm sốt ở Trung Hoa , ở Thái Lan , những búp hoa nhỏ được nấu chung trong món cà ri .

Phượng vĩ .

Tên khoa học : Delonix Regia

Tên tiếng Anh : Flame Tree , Fire Tree , Flame od the Forest

Tên tiếng Nhật : 鳳凰木   <ほうおうぼく> Có nghĩa là cây có hoa hình chim phượng hoàng

Đầu lân (Hình hoa nhìn giống đầu lân)

  

Tên khoa học : Couroupita Guianensis

Tên tiếng Anh : Cannon Ball Tree

Tên tiếng Nhật : 砲丸木    <ホウガンボク>   Cây có trái giống đạn đại bác

Tính năng : Trái cần tới 18 tháng mới chín , lúc đó nó có mùi khó ngửi . Thân cây được dùng để chữa bệnh ngoài da cho gia súc .

Sứ (Đại)

Tên khoa học : Plumeria Rubra

Tên tiếng Anh : Plumeria , Temple Flower , Pagoda Flower , Graveyard Flower

Tên tiếng Nhật : プルメリア

Tính năng :Hoa có nhiều màu : vàng ,hồng ,đỏ, cam , trắng (màu phổ biến nhất là màu trắng) Hoa có mùi thơm nên thường được dùng để kết vòng hoặc gắn lên tóc ở vùng Hawaii . Ở vùng Ấn Độ , Siranca cây được trồng nhiều ở chùa chiền , nghĩa trang .

Móng bò (Lá cây có hình giống móng bò) hoặc cây Ban

Tên khoa học : Bauhinia

Tên tiếng Anh : Orchid Tree , Butterfly Tree

Tên tiếng Nhật : バウヒニア

Hoàng Lan , Ngọc Lan tây

  

Tên khoa học : Cananga Odorata

Tên tiếng Anh : Perfume Tree , Ylang-Ylang

Tên tiếng Nhật : イラン・イランの木

Tính năng : hoa nở vào táng 11 , 12 . Tên Ylang Ylang theo tiếng Philippines có nghĩa : hoa của các loài hoa . Tinh dầu hoa được dùng trong xoa bóp bằng dầu thơm , ngoài ra còn được dùng làm nguyên liệu chế tạo nước hoa

Bò cạp nước , Bò cạp vàng

Tên khoa học : Cassia Fistula

Tên tiếng Anh : Golden Shower , Pudding Pipe Tree

Tên tiếng Nhật : ゴールデン. シャワー

Sứ đỏ

Tên khoa học : Adenium Obesum

Tên tiếng Anh : Desert Rose , Pink Bignonia

Tên tiếng Nhật : アデ二ウム

Riềng tía , Sẹ đỏ

Tên khoa học :Alpinia purpurata

Tên tiếng Anh : Red Ginger , Shell Ginger

Tên tiếng Nhật : レッドジンジャー  hoặc  アルピ二ア

 Trang đỏ

Tên khoa học : Ixora

Tên tiếng Anh : Ixora , Jungle Flame

Tên tiếng Nhật : イクソラ  hoặc  サンタンカ

Dâm bụt

Tên khoa học : Hibicus

Tên tiếng Anh : Hibicus

Tên tiếng Nhật : ハイビスカス

Hoa dâm bụt là quốc hoa của Malaysia và là hoa tượng trưng cho bang Hawaii . Hoa và lá non có thể ăn được . Hoa chỉ nở trong vòng một ngày rồi tàn .

Bụp lồng đèn , bụp pháo

Tên khoa học : Malvaviscus Arboreus

Tên tiếng Anh : Sleeping Hibicus , Turk’s Cap

Tên tiếng Nhật : 姫芙蓉 (ヒメフヨウ)

Bông giấy

Tên khoa học : Bougainvillea Glabra

Tên tiếng Anh : Bougainvillea , Paper Flower

Tên tiếng Nhật : ブ-ゲンビレア

Cây bông giấy là quốc hoa của nước Zambia . Cây được mang tên vủa một nhà hàng hải người Pháp , người có công phát hiện cây bông giấy vào thế kỷ 18 .

Chuối pháo (bông chỉa xuống), Mỏ két (bông chỉa lên)

 

Tên khoa học : Heliconia

Tên tiếng Anh : Heliconia , Lobster Claw

Tên tiếng Nhật : ヘリコニア

Trạng Nguyên

Tên khoa học : Poinsettia Pulcherrima

Tên tiếng Anh : Poinsetia

Tên tiếng Nhật : ポインセチア

Hồng mai , Nhất chi mai

Tên khoa học : Jatropha hastata

Tên tiếng Anh : Jatropha , Gout Plant

Tên tiếng Nhật : ヤトロファ

Bướm bạc (màu trắng – vàng) , Bướm hồng (màu hồng – đỏ)

Tên khoa học : Mussaenda Philippica , Mussaenda Erythrophylla

Tên tiếng Anh : Buddha’s Lamp , Red Flag

Tên tiếng Nhật : ムッセンダ

Hoa bông xanh

 

Tên khoa học : Petrea Volubilis

Tên tiếng Anh : Sandpaper Vine , Purp Wreath

Tên tiếng Nhật : シダレペトレア

 Cát đằng , Dây bông xanh

Tên khoa học : Thunbergia Grandiflora , Thunbergia Erecta

Tên tiếng Anh : Sky Flower , Blue Trupet Vine , Kings Mantle , Bush Thunbergia

Tên tiếng Nhật :ペンガル.ヤハズカズラ (bông rũ xuống màu xanh nhạt)

Tên tiếng Nhật :  コダチ.ヤハズカズラ  (Thân gỗ , màu tím)

Cả hai đều có thể gọi chung là  ツンベルギア (Thunbergia)

Hồng Ngọc

Tên khoa học : Medinilla Magnifica

Tên tiếng Anh : Medinilla , Rose Grape

Tên tiếng Nhật : メヂィニラ。マグ二フィカ

Huỳnh Anh

Tên khoa học : Allamanda

Tên tiếng Anh : Yellow Bell , Golden Trumpet , Allamanda

Tên tiếng Nhật : アリアケカズラ

Điệp ta , Kim phượng

 

Tên khoa học : Poinciana , Pulcherrima

Tên tiếng Anh : Peacock Flower , Dwarf Poinciana

Tên tiếng Nhật : 大胡蝶 (オオゴチョウ)

Móng cọp xanh

Tên khoa học : Stongylodon Macrobotrys

Tên tiếng Anh : Jade Vine

Tên tiếng Nhật : ヒスイカズラ  (ジェイド。ウ“ァイン)

 (Còn tiếp)

 

 


 

 

 

Các sự kiện CLB